Khung chương trình giáo dục đại học: Ngành cử nhân hóa dược
KHUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO CỬ NHÂN KHOA HỌC
Hệ : Chính quy tập trung
Khoa: Hóa học - Chuyên ngành: Hoá dược
Khoa: Hóa học - Chuyên ngành: Hoá dược
1. MỤC TIÊU ĐÀO TẠO
Mục tiêu của ngành Hoá dược là đào tạo cử nhân trình độ đại học có phẩm chất chính trị, đạo đức và sức khoẻ tốt.
Trang bị cho sinh viên các kiến thức cơ bản về khoa học tự nhiên, khoa học xã hội nhân văn và các kiến thức chuyên sâu về lĩnh vực Hoá dược, các kỹ năng thực hành thực nghiệm cần thiết, phương pháp nghiên cứu khoa học và khả năng tư duy sáng tạo trong nghề nghiệp.
Sau khi hoàn thành chương trình học tập, sinh viên có thể làm công tác tại các cơ sở nghiên cứu, sản xuất, dịch vụ dược phẩm, giảng dạy ở các trường Đại học, Cao đẳng, Trung học chuyên nghiệp - dạy nghề, hoặc tiếp tục học tập ở trình độ cao hơn.
2. KHUNG CHƯƠNG TRÌNH CHI TIẾT
2.1. Kiến thức giáo dục đại cương: 43 tín chỉ
(Không kể phần nội dung về Giáo dục Thể chất và Giáo dục Quốc phòng)
STT | MÃ HỌC PHẦN | TÊN HỌC PHẦN | TC | GHI CHÚ |
1 | Triết học Mác – Lê Nin | 4 | ||
2 | Kinh tế chính trị học | 3 | ||
3 | Chủ nghĩa XHKH | 3 | ||
4 | Lịch sử Đảng CSVN | 3 | ||
5 | Tư tưởng Hồ Chí Minh | 2 | ||
6 | Ngoại ngữ không chuyên 1 | 3 | ||
7 | Ngoại ngữ không chuyên 2 | 2 | ||
8 | Ngoại ngữ không chuyên 3 | 2 | ||
9 | Tin học cơ sở | 3 | ||
10 | Giáo dục thể chất 1 | 1 | ||
11 | Giáo dục thể chất 2 | 1 | ||
12 | Giáo dục thể chất 3 | 1 | ||
13 | Giáo dục quốc phòng | 4 tuần | ||
14 | Đại số và hình giải tích | 3 | ||
15 | Giải tích 1 | 2 | ||
16 | Giải tích 2 | 3 | ||
17 | Phương trình vi phân | 2 | ||
18 | Xác suất thống kê và ứng dụng | 2 | ||
19 | Vật lí đại cương 1 | 2 | ||
20 | Vật lí đại cương 2 | 3 | ||
21 | Thực hành vật lí đại cương | 1 | ||
TỔNG CỘNG | 43 |
2.2. Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp: 31 tín chỉ
22 | Hoá đại cương 1 | 3 | ||
23 | Hoá đại cương 2 | 2 | ||
24 | Thực hành hoá đại cương | 1 | ||
25 | Hoá vô cơ | 2 | ||
26 | Thực hành hoá vô cơ | 1 | ||
27 | Hoá hữu cơ 1 | 3 | ||
28 | Hoá hữu cơ 2 | 2 | ||
29 | Thực hành hoá hữu cơ | 1 | ||
30 | Hoá phân tích định tính | 2 | ||
31 | Hoá phân tích định lượng | 2 | ||
32 | Thực hành phân tích định tính | 1 | ||
33 | Thực hành phân tích định lượng | 1 | ||
34 | Nhiệt động học | 2 | ||
35 | Động hóa học | 2 | ||
36 | Điện hóa học | 2 | ||
37 | Thực hành hoá lí | 1 | ||
38 | Quá trình và thiết bị công nghệ hoá học | 2 | ||
TỔNG CỘNG | 30 |
2.3. Kiến thức chuyên ngành: 36 tín chỉ
39 | Sinh học đại cương | 2 | ||
40 | Phân loại thực vật | 2 | ||
41 | Giải phẫu sinh lý | 2 | ||
42 | Hoá học hợp chất thiên nhiên | 2 | ||
43 | Hoá mỹ phẩm và dược phẩm | 2 | ||
44 | Kỹ thuật chiết tách hợp chất có hoạt tính sinh học | 2 | ||
45 | Hoá học các hợp chất có hoạt tính sinh học | 2 | ||
46 | Các quá trình cơ bản tổng hợp hữu cơ | 2 | ||
47 | Các quá trình cơ bản tổng hợp hoá dược | 2 | ||
48 | Kỹ thuật phân tích, kiểm định dược phẩm | 2 | ||
49 | Cơ sở kỹ thuật bào chế | 2 | ||
50 | Thiết bị sản xuất dược phẩm | 2 | ||
51 | Hoá dược và kỹ thuật tổng hợp I | 3 | ||
52 | Hoá dược và kỹ thuật tổng hợp II | 2 | ||
53 | Hoá dược và kỹ thuật tổng hợp III | 2 | ||
54 | Thí nghiệm chuyên ngành | 2 | ||
55 | Thực tập tốt nghiệp | 3 | ||
TỔNG CỘNG | 36 |
2.4. Kiến thức tự chọn: 24 TC
56 | Phân tích công cụ | 2 | ||
57 | Thực hành phân tích công cụ | 1 | ||
58 | Hoá keo | 1 | ||
59 | Hoá học các hợp chất cao phân tử | 1 | ||
60 | Hoá kỹ thuật | 2 | ||
61 | Hoá môi trường | 1 | ||
62 | Các phương pháp phổ trong hóa học | 2 | ||
63 | Tin học trong hoá học | 1 | ||
64 | Ngoại ngữ chuyên ngành | 2 | ||
65 | Hoá sinh | 2 | ||
66 | Công nghệ sinh học đại cương | 2 | ||
67 | Luận văn tốt nghiệp | 7 | ||
Tổng cộng: | 24 |
Tổng cộng: 133 TC
Bắt buộc: 109 TC
Tự chọn: 11 / 24 TC
Bắt buộc | Luận văn | Tự chọn lý thuyết | |
SV làm luận văn | 109 | 07 | 04 |
SV không làm luận văn | 109 | 00 | 11 |



01:50 | 




Đăng nhận xét