Khung chương trình giáo dục đại học: Ngành sư phạm hóa học
CHƯƠNG TRÌNH KHUNG GIÁO DỤC ĐẠI HỌC
Trình độ đào tạo: Đại học
Ngành đào tạo: Sư phạm Hoá học (Chemistry Teacher Education)
Mã ngành:
(Ban hành kèm theo quyết định số 28/2006/QĐ-BGDĐT
ngày 28 tháng 6 năm 2006 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo)
KHUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
Khối lượng kiến thức tối thiểu và thời gian đào tạo theo thiết kế
210 đơn vị học trình (đvht), chưa kể phần nội dung về Giáo dục Thể chất (5dvht) và Giáo dục Quốc phòng (165 tiết).
Thời gian đào tạo: 4 năm.
ĐVHT | |
Kiến thức giáo dục đại cương tối thiểu (Chưa kể phần nội dung về Giáo dục Thể chất và Giáo dục Quốc phòng) | 74 |
Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp tối thiểu | 141 |
- Kiến thức ngành | 104 |
- Kiến thức bổ trợ | 15 |
- Thực tập sư phạm | 10 |
- Thực tập, thực tế chuyên môn | 2 |
- Khoá luận (hoặc thi tốt nghiệp) | 10 |
KHỐI KIẾN THỨC BẮT BUỘC
Danh mục các học phần bắt buộc
Kiến thức giáo dục đại cương | 74 đvht(*) | |
1 | Triết học Mác – Lênin | 5 |
2 | Kinh tế chính trị Mác – Lênin | 5 |
3 | Chủ nghĩa xã hội khoa học | 4 |
4 | Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam | 4 |
5 | Tư tưởng Hồ Chí Minh | 3 |
6 | Ngoại ngữ | 10 |
7 | Giáo dục thể chất | 5 |
8 | Giáo dục Quốc phòng | 165 tiết |
9 | Phương pháp nghiên cứu khoa học | 2 |
10 | Tin học | 4 |
11 | Tâm lý học | 5 |
12 | Giáo dục học | 6 |
13 | Quản lý hành chính và Quản lý ngành Giáo dục và Đào tạo | 2 |
14 | Đại số và hình giải tích | 4 |
15 | Giải tích 1 | 2 |
16 | Giải tích 2 | 4 |
17 | Phương trình vi phân | 3 |
18 | Vật lý đại cương 1 | 4 |
19 | Vật lý đại cương 2 | 4 |
20 | Thí nghiệm Vật lý đại cương | 1 |
21 | Xác suất thống kê | 2 |
(*) Không tính các học phần 7 và 8 | ||
3.1.2. Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp | 121 đvht | |
I. Khối kiến thức chung | 26 | |
1 | Nhập môn cơ học lượng tử và Vật lý nguyên tử | 3 |
2 | Hoá học đại cương 1 | 5 |
3 | Hoá học đại cương 2 | 4 |
4 | Thí nghiệm Hoá học đại cương | 2 |
5 | Tin học ứng dụng trong Hoá học | 2 |
6 | Các phương pháp phổ ứng dụng vào Hoá học | 3 |
7 | Đối xứng phân tử và lý thuyết nhóm | 2 |
8 | Đánh giá thống kê các số liệu thực nghiệm Hoá học | 2 |
9 | Ngoại ngữ chuyên ngành | 3 |
II. Khối kiến thức khoa học giáo dục bộ môn | 14 | |
10 | Lý luận dạy học đại cương môn Hoá học | 3 |
11 | Rèn luyện nghiệp vụ sư phạm | 2 |
12 | Phương pháp dạy học môn Hoá học (lý thuyết + thực hành) | 3+1 |
13 | Thí nghiệm Hoá học Trung học phổ thông | 2 |
14 | Bài tập hoá học phổ thông | 3 |
III. Khối kiến thức chuyên ngành | 82 | |
A. Hoá lý và Hoá lý thuyết | 18 | |
15 | Nhiệt động học hoá học | 4 |
16 | Động hoá học | 2 |
17 | Điện hoá học | 3 |
18 | Cấu tạo chất | 3 |
19 | Hoá học các quá trình xúc tác | 2 |
20 | Hoá học các hệ phân tán (bổ trợ) | 2 |
21 | Thực hành Hoá lý | 2 |
B. Hoá học phân tích | 16 | |
22 | Hoá học phân tích định tính | 3 |
23 | Thực hành Hoá học phân tích định tính | 2 |
24 | Hoá học phân tích định lượng | 3 |
25 | Thực hành phân tích định lượng | 2 |
26 | Phương pháp phân tích Lý - Hoá (bổ trợ) | 4 |
27 | Hoá Phân tích môi trường (tự chọn) | 2 |
C. Hoá học vô cơ | 16 | |
28 | Hoá học về phi kim | 3 |
29 | Hoá học về kim loại | 3 |
30 | Cơ sở lý thuyết hoá học vô cơ | 3 |
31 | Hoá học phức chất (bổ trợ) | 3 |
32 | Thực hành Hoá học vô cơ | 2 |
33 | Hoá học tinh thể (tự chọn) | 2 |
D. Hoá Công nghệ - Môi trường | 9 | |
34 | Hoá học công nghệ (lý thuyết + thực hành) | 3 + 1 |
35 | Hoá học môi trường | 3 |
36 | Thực tế chuyên môn | 2 |
E. Hoá học hữu cơ | 22 | |
37 | Lý thuyết hoá học hữu cơ | 4 |
38 | Hiđrocacbon | 3 |
39 | Hợp chất hữu cơ đơn chức và đa chức | 4 |
40 | Hợp chất hữu cơ tạp chức – Polime | 3 |
41 | Hợp chất thiên nhiên (bổ trợ) | 3 |
42 | Phân tích cấu trúc hợp chất hữu cơ (tự chọn) | 2 |
43 | Thực hành hoá học hữu cơ | 3 |



00:38 | 




Đăng nhận xét