Kế hoạch đào tạo ngành sư phạm hóa học

TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM - ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG
KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY
Hệ: Chính quy tập trung
Bậc: Đại học - Hệ: Chính quy - Khoa: Hóa học
Ngành: Sư phạm hóa học

HỌC KỲ
MÃ HỌC PHẦN
TÊN HỌC PHẦN
SỐ TÍN CHỈ
Trong đó
Học phần
học trước
LT
TH
I

1. Triết học Mác Lênin
4
4
0


2. Tin học đại cương
3
2
1


3. Giải tích 1
2
2
0


4. Đại số và hình giải tích
2
2
0


5. Hoá đại cương 1
3
3
0


6. Vật lý đại cương 1
2
2
0


7. Giáo dục thể chất 1
(1)
0
1


                Tổng số tín chỉ trong học kỳ:
16
16
0

II

8. Kinh tế chính trị  học
3
3
0


9. Ngoại ngữ 1
3
3
0


10. Tâm lý học
3
3
0


11. Giải tích 2
3
3
0


12. Phương trình vi phân
2
2
0


13. Vật lý đại cương 2
2
2
0


14. Hoá đại cương 2
2
2
0


15. Giáo dục thể chất 2
(1)
0
1


16. Giáo dục quốc phòng
4 tuần




Tổng số tín chỉ trong học kỳ:
18
18
0

III

17. Chủ nghĩa xã hội khoa học
3
3
0


18. Ngoại ngữ 2
2
2
0


19. Giáo dục học 1
2
2
0


20. Thí nghiệm hóa đại cương
1
0
1


21. Thí nghiệm vật lý đại cương
1
0
1


22. Xác suất thống kê
2
2
0


23. Hoá học vô cơ phi kim
2
2
0


24. Cơ sơ lý thuyết hóa hữu cơ
3
3
0


25. Giáo dục thể chất 3
(1)
0
1


Tổng số tín chỉ trong học kỳ:
16
14
2

IV

26. Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam
3
3
0


27. Ngoại ngữ 3
2
2
0


28. Giáo dục học 2
2
2
0


29. Nhiệt động học
2
2
0


30. Hoá học vô cơ kim loại
2
2
0


31. Hydrocacbon
2
2
0


32. Phân tích định tính
2
2
0


33. Thực hành phân tích định tính
1
0
1


34. Thực hành hóa vô cơ
1
0
1


Tổng số tín chỉ trong học kỳ:
17
17
0

V

35. Tư tưởng Hồ Chí Minh
2
2
0


36. Nhập môn cơ học lượng tử
2
2
0



37. Phân tích định lượng
2
2
0


38. Động hoá học
2
2
0


39. Hoá keo (Tự chọn)
2
2
0


40. Thực hành phân tích định lượng
1
0
1


41. Các hợp chất có chức
2
2
0


42. Lý luận dạy học đại cương Hoá học
3
3
0


43. Thực hành hóa hữu cơ
1
0
1


Tổng số tín chỉ trong học kỳ:
17
15
2

VI

44. Phương pháp nghiên cứu khoa  học
1
1
0


45. Điện hóa học
2
2
0


46. Hợp chất tạp chức và polyme (Tự chọn)
2
2
0


47. Thực hành Hoá lý
1
0
1


48. Đối xứng phân tử và lý thuyết nhóm
1
1
0


49. Các phương pháp phân tích công cụ
2
2
0


50. Thực hành phân tích cộng cụ
1
0
1


51. Cơ sở lý thuyết hóa vô cơ
2
2
0


52. Hoá công nghệ và môi trường
3
3
0


53. Thực tế chuyên môn
1
0
1


Tổng số tín chỉ trong học kỳ:
16
13
3

VII

54. Quản lý hành chính Nhà nước và quản lý ngành
1
1
0


55. Tin học trong hoá học
1
0
1


56. Các phương pháp phổ trong hóa học
2
2
0


57. Đánh gía thống kê các số liệu thực nghiệm
1
1
0


58. Hoá học lượng tử
2
2
0


59. Hợp chất màu hữu cơ
2
2
0


60. Phương pháp dạy học cụ thể môn Hoá học
2
2
0


61. Bài tập và thực hành giảng dạy hóa học
2
2
0


62. Thí nghiệm hóa học ở trường phổ thông
1
0
1


63. Hoá học phức chất (Tự chọn)
2
2
0


64. Kiến tập sư phạm
1
0
1


Tổng số tín chỉ trong học kỳ:
17
14
3

VIII

65. Thực tập sư phạm
5
0
5


66. Hoá học phân tích trong trường phổ thông
2 (TC)
2
0


67. Hoá lý trong trường phổ thông
2 (TC)
2
0


68. Tổng hợp hóa vô cơ
2 (TC)
2
0


69. Tổng hợp hóa hữu cơ
2 (TC)
2
0


70. Ngoại ngữ chuyên ngành
2 (TC)
2
0


71. Luận văn tốt nghiệp
7 (TC)
0
7


Tổng số tín chỉ trong học kỳ:
22
10
12

Thích bài viết :

Đăng nhận xét